Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
/
联队
联队
liên đội
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
2 nghĩa#38782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
- 。
Liên đội này có năm chiếc máy bay.
- 貳名danh từ
đội liên hợp; liên đội (đội thể thao đại diện cho nhiều đơn vị kết hợp)
- 。
Đội liên hợp này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联队
Phồn thể聯隊
liên đội
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
2 nghĩa#38782
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn
- 。
Liên đội này có năm chiếc máy bay.
- 貳名danh từ
đội liên hợp; liên đội (đội thể thao đại diện cho nhiều đơn vị kết hợp)
- 。
Đội liên hợp này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)