联队

联队
liánduì
liên đội

liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn

2 nghĩa#38782
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liên đội (đơn vị không quân); phi đoàn

    • Liên đội này có năm chiếc máy bay.

  2. danh từ

    đội liên hợp; liên đội (đội thể thao đại diện cho nhiều đơn vị kết hợp)

    • Đội liên hợp này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.