联谊

联谊
lián
liên nghị

giao lưu kết bạn; hoạt động giao lưu thân hữu

2 nghĩa#43693
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao lưu kết bạn; hoạt động giao lưu thân hữu

    • Trường chúng tôi tổ chức hoạt động giao lưu hàng năm.

  2. danh từ

    tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.