Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
/
联聘
联聘
liên sính
(của nhiều cơ quan, tổ chức) cùng tuyển dụng; cùng bổ nhiệm chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của nhiều cơ quan, tổ chức) cùng tuyển dụng; cùng bổ nhiệm chung
- 。
Công ty chúng tôi và trường đại học đã cùng tuyển một giáo sư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联聘
Phồn thể聯聘
liên sính
(của nhiều cơ quan, tổ chức) cùng tuyển dụng; cùng bổ nhiệm chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của nhiều cơ quan, tổ chức) cùng tuyển dụng; cùng bổ nhiệm chung
- 。
Công ty chúng tôi và trường đại học đã cùng tuyển một giáo sư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)