Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
/
聋聩
聋聩
lung hội
điếc tai; điếc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc tai; điếc
- 。
Anh ấy bị điếc từ nhỏ.
- 貳形tính từ
(bóng) ngu ngốc và dốt nát; điếc đặc về trí tuệ
- 。
Anh ấy không phải là người ngu dốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聋聩
Phồn thể聾聵
lung hội
điếc tai; điếc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc tai; điếc
- 。
Anh ấy bị điếc từ nhỏ.
- 貳形tính từ
(bóng) ngu ngốc và dốt nát; điếc đặc về trí tuệ
- 。
Anh ấy không phải là người ngu dốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)