聋聩

聋聩
lóngkuì
lung hội

điếc tai; điếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điếc tai; điếc

    • Anh ấy bị điếc từ nhỏ.

  2. tính từ

    (bóng) ngu ngốc và dốt nát; điếc đặc về trí tuệ

    • Anh ấy không phải là người ngu dốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.