聋人

聋人
lóngrén
lung nhân

người điếc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người điếc

    • Anh ấy là một người điếc.

  2. danh từ

    người điếc; người khiếm thính

    • Anh ấy là một người khiếm thính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.