Tới nội dung chính

聪

聪
cōng
thông
⽿bộ nhĩ · 15 nét

(văn) thính; thông minh; sáng dạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (văn) thính; thông minh; sáng dạ

  2. 貳形tính từ

    thông minh; sáng dạ; lanh lợi

    • 。

      Anh ấy rất thông minh.

聪
cōng
thông
BỘ THỦ⽿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu