耽心

耽心
dānxīn
đam tâm

lo lắng; lo ngại

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng; lo ngại(kế thừa)

    感到不安或害怕某事不好gǎndào bù ānquán huò hàipà mǒu shì búhǎo

    • Bạn không cần phải lo lắng.

  2. động từ

    lo lắng; lo âu; băn khoăn(kế thừa)

    感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng

    • Bạn không cần lo lắng.

  3. động từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn(kế thừa)

    感到不安或害怕某事会发生gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng

    • Tôi hơi lo lắng.

  4. động từ

    bất an; lo lắng; không yên(kế thừa)

    感到不安或害怕某事会发生不好的结果gǎndào búān huòzhě hàipà mǒushì huì fāshēng búhǎo de jiéguǒ

  5. động từ

    nóng lòng; sốt ruột(kế thừa)

    感到不安、害怕某事不好gǎndào búān、hàipà mǒu shì búhǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.