耳塞

耳塞
ěrsāi
nhĩ tắc

nút tai; tai nghe nhét tai

2 nghĩa#41601
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút tai; tai nghe nhét tai

    • Tôi đeo nút bịt tai khi ngủ.

  2. danh từ

    tai nghe; nút tai chống ồn

    • Tôi thích dùng tai nghe để nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.