耦合

耦合
ǒu
ngẫu hợp

ghép cặp; khớp nối; liên kết (vật lý: ngẫu hợp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghép cặp; khớp nối; liên kết (vật lý: ngẫu hợp)

    • Hiệu ứng khớp nối rất phổ biến trong vật lý.

  2. danh từ

    khớp nối; ghép cặp; kết đôi (thống kê: copula)

    • Hàm copula rất quan trọng trong thống kê.

  3. động từ

    kết hợp; liên kết; ghép nối (kỹ thuật: coupling)

    • Hai hệ thống này được ghép nối với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.