耗资

耗资
hào
hao tư

tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn

    • Dự án này tốn rất nhiều tiền.

  2. động từ

    tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí

    • Dự án này tiêu tốn rất nhiều tiền.

  3. động từ

    tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.