- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
Dự án này tốn rất nhiều tiền.
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
Dự án này tiêu tốn rất nhiều tiền.
tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
Dự án này tốn rất nhiều tiền.
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
Dự án này tiêu tốn rất nhiều tiền.
tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.