耗时耗力

耗时耗力
hàoshíhào
hao thời hao lực

tốn thời gian lẫn công sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tốn thời gian lẫn công sức

    • Dự án này tốn nhiều thời gian và công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.