耍花样

耍花样
shuǎhuāyàng
soạ hoa dạng

chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc

1 nghĩa#17968
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc

    • Anh ấy thích giở trò.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.