耍得团团转

耍得团团转
shuǎdetuántuánzhuàn
soạ đắc đoàn đoàn chuyến

bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo

    • Anh ta lừa chúng tôi xoay như chong chóng.

  2. động từ

    bị lừa quay như chong chóng; bị dắt mũi hoàn toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.