Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍得团团转
耍得团团转
soạ đắc đoàn đoàn chuyến
bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo
- 。
Anh ta lừa chúng tôi xoay như chong chóng.
- 貳动động từ
bị lừa quay như chong chóng; bị dắt mũi hoàn toàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
耍得团团转
Phồn thể耍得團團轉
soạ đắc đoàn đoàn chuyến
bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị dắt mũi quay như chong chóng; bị lừa vòng vèo
- 。
Anh ta lừa chúng tôi xoay như chong chóng.
- 貳动động từ
bị lừa quay như chong chóng; bị dắt mũi hoàn toàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.