老鼠仓

老鼠仓
lǎoshǔcāng
lão thử thương

giao dịch "chuột" (hình thức trục lợi nội gián: quản lý quỹ bí mật mua chứng khoán bằng tiền cá nhân trước, rồi dùng tiền quỹ đẩy giá lên để kiếm lời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao dịch "chuột" (hình thức trục lợi nội gián: quản lý quỹ bí mật mua chứng khoán bằng tiền cá nhân trước, rồi dùng tiền quỹ đẩy giá lên để kiếm lời)

    • Giao dịch nội gián là một hình thức giao dịch bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.