老马识途

老马识途
lǎoshí
lão mã thức đồ

ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết việc phải làm) [thành ngữ]

    • Lão mã thức đồ, anh ấy biết phải làm gì.

  2. ngựa già biết đường (người có kinh nghiệm biết cách xử lý công việc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.