Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老视眼
老视眼
lão thị nhãn
lão thị; viễn thị tuổi già
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lão thị; viễn thị tuổi già
- 。
Lão thị là một bệnh về mắt phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
老视眼
Phồn thể老視眼
lão thị nhãn
lão thị; viễn thị tuổi già
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lão thị; viễn thị tuổi già
- 。
Lão thị là một bệnh về mắt phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜