Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老虎菜
老虎菜
lão hổ thái
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
- 。
Món salad hổ là một món ăn Đông Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
老虎菜
Phồn thể老
lão hổ thái
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)
- 。
Món salad hổ là một món ăn Đông Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜