老虎菜

老虎菜
lǎocài
lão hổ thái

món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món salad hổ (món rau trộn miền đông bắc Trung Quốc gồm ớt, dưa chuột, rau mùi và hành lá)

    • Món salad hổ là một món ăn Đông Bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.