老虎灶

老虎灶
lǎozào
lão hổ táo

bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp lò lớn kiểu cũ; lò đun nước công cộng (kiểu xưa)

    • Lò hổ táo là loại bếp lò kiểu cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.