老腊肉

老腊肉
lǎoròu
lão lạp nhục

(khẩu) người đàn ông trung niên dày dạn kinh nghiệm và có địa vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) người đàn ông trung niên dày dạn kinh nghiệm và có địa vị

    • Anh ấy là một người đàn ông trung niên có kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.