老着脸

老着脸
lǎozheliǎn
lão trước kiểm

dày mặt; trơ tráo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dày mặt; trơ tráo

    • Anh ta mặt dày hỏi tôi mượn tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.