老爷岭

老爷岭
Lǎoyelǐng
lão gia lĩnh

dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Lão Gia Lĩnh (tên gọi Trung Quốc cho dãy Sikhote-Alin ở tỉnh Primorsky, Nga)

    • Lão Gia Lĩnh là một dãy núi ở Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.