老爷子

老爷子
lǎozi
lão gia tử

cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ

2 nghĩa#26384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ ông (bố/cha già của ai đó); ông cụ

    • Bố tôi rất khỏe.

  2. danh từ

    cụ ông; cụ (cách gọi tôn kính dành cho người đàn ông cao tuổi)

    • Ông cụ này rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.