Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老烟鬼
老烟鬼
lão yên quỷ
người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá
- 。
Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng.
- 貳名danh từ
người hút thuốc nặng; con nghiện thuốc lá
- 。
Anh ấy là một lão nghiện thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
老烟鬼
Phồn thể老煙鬼
lão yên quỷ
người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá
- 。
Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng.
- 貳名danh từ
người hút thuốc nặng; con nghiện thuốc lá
- 。
Anh ấy là một lão nghiện thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜