老烟枪

老烟枪
lǎoyānqiāng
lão yên thương

người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nghiện thuốc lá nặng; con nghiện thuốc lá

    • Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng.

  2. danh từ

    người hút thuốc nặng; con nghiện thuốc lá

  3. danh từ

    người nghiện thuốc lá lâu năm; con nghiện thuốc lá

    • Anh ấy là một người nghiện thuốc lá lâu năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.