Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老油子
老油子
lão dầu tử
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
- ,。
Anh ta là một lão làng, cái gì cũng biết.
- 貳名danh từ
kẻ lọc lõi; tay lão luyện; người khôn vặt
- 。
Anh ta là một lão dầu tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
老油子
Phồn thể老
lão dầu tử
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) kẻ lão luyện; tay cáo già
- ,。
Anh ta là một lão làng, cái gì cũng biết.
- 貳名danh từ
kẻ lọc lõi; tay lão luyện; người khôn vặt
- 。
Anh ta là một lão dầu tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜