老毛病

老毛病
lǎomáobìng
lão mao bệnh

tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát

3 nghĩa#35473
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát

    • Anh ấy lại mắc bệnh cũ rồi.

  2. danh từ

    tật cũ; bệnh cũ tái phát

    • Anh ấy có bệnh mãn tính.

  3. danh từ

    tật cũ; thói hư cũ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.