Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老残游记
老残游记
lão tàn du ký
Lão Tàn Du Ký (tiểu thuyết của Lưu Ngạc, cuối triều Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lão Tàn Du Ký (tiểu thuyết của Lưu Ngạc, cuối triều Thanh)
- 《》?
Bạn đã đọc “Lão Tàn Du Ký” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
老残游记
Phồn thể老殘遊記
lão tàn du ký
Lão Tàn Du Ký (tiểu thuyết của Lưu Ngạc, cuối triều Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lão Tàn Du Ký (tiểu thuyết của Lưu Ngạc, cuối triều Thanh)
- 《》?
Bạn đã đọc “Lão Tàn Du Ký” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜