老字号

老字号
lǎohào
lão tự hiệu

thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương hiệu lâu đời; cửa hàng/hãng có uy tín lâu năm

    • Đây là một nhà hàng lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.