老婆饼

老婆饼
lǎobǐng
lão bà bính

bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)

    • Bánh bà xã rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.