Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老婆饼
老婆饼
lão bà bính
bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)
- 。
Bánh bà xã rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
老婆饼
Phồn thể老婆餅
lão bà bính
bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh bà lão (bánh ngọt kiểu Quảng Đông, vỏ mỏng giòn, nhân mứt bí đao)
- 。
Bánh bà xã rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜