老太婆

老太婆
lǎotài
lão thái bà

bà già; bà lão (đôi khi mang nghĩa khinh thường)

1 nghĩa#9341
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà già; bà lão (đôi khi mang nghĩa khinh thường)

    年纪很大的女人,有时含有不尊重的意思niánjì hěn dà de nǚrén、yǒushíhányǒu búzunyǔ de yìsi

    • Bà lão đó rất hung dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.