老太太

老太太
lǎotàitai
lão thái thái

cụ bà; bà lão

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7522Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ bà; bà lão

    年纪很大的女性,通常指祖母或年长的女人niánjì hěn dà de nǚxìng, tōngcháng zhǐ zǔmǔ huò niánzhǎng de nǚrén

    • Bà lão đó rất hiền từ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

  2. danh từ

    cụ bà; bà cụ; bà lão

    年纪很大的女性;上了年纪的妇女niánjì hěn dà de nǚxìng;shàngle niánjì de fùnǚ

    • Bà lão này rất hiền lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.