Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老太太
老太太
lão thái thái
cụ bà; bà lão
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7522Lượng từ 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性,通常指祖母或年长的女人niánjì hěn dà de nǚxìng, tōngcháng zhǐ zǔmǔ huò niánzhǎng de nǚrén
- 。
Bà lão đó rất hiền từ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 貳名danh từ
cụ bà; bà cụ; bà lão
中年纪很大的女性;上了年纪的妇女niánjì hěn dà de nǚxìng;shàngle niánjì de fùnǚ
- 。
Bà lão này rất hiền lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老太太
Phồn thể老
lão thái thái
cụ bà; bà lão
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7522Lượng từ 位
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ bà; bà lão
中年纪很大的女性,通常指祖母或年长的女人niánjì hěn dà de nǚxìng, tōngcháng zhǐ zǔmǔ huò niánzhǎng de nǚrén
- 。
Bà lão đó rất hiền từ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 貳名danh từ
cụ bà; bà cụ; bà lão
中年纪很大的女性;上了年纪的妇女niánjì hěn dà de nǚxìng;shàngle niánjì de fùnǚ
- 。
Bà lão này rất hiền lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜