老奶奶

老奶奶
lǎonǎinai
lão nãi nãi

bà cụ; cụ bà

3 nghĩa#18631
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà cụ; cụ bà

    • Bà lão đang đi dạo trong công viên.

  2. danh từ

    bà cố (nội); cụ bà

    • Bà nội đang đi dạo trong công viên.

  3. danh từ

    bà cố (nội)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.