Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老奶奶
老奶奶
lão nãi nãi
bà cụ; cụ bà
3 nghĩa#18631
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà cụ; cụ bà
- 。
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
- 貳名danh từ
bà cố (nội); cụ bà
- 。
Bà nội đang đi dạo trong công viên.
- 參名danh từ
bà cố (nội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
老奶奶
Phồn thể老
lão nãi nãi
bà cụ; cụ bà
3 nghĩa#18631
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà cụ; cụ bà
- 。
Bà lão đang đi dạo trong công viên.
- 貳名danh từ
bà cố (nội); cụ bà
- 。
Bà nội đang đi dạo trong công viên.
- 參名danh từ
bà cố (nội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜