老大娘

老大娘
lǎoniáng
lão đại nương

cụ bà; bà lão

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ bà; bà lão

    • Bà lão đang đi dạo trong công viên.

  2. danh từ

    cụ bà; bà lão (cách xưng hô lịch sự)

    • Chào bà!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.