老大妈

老大妈
lǎo
lão đại má

bà cụ; bà lão (cách gọi thân mật dành cho phụ nữ lớn tuổi)

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bà cụ; bà lão (cách gọi thân mật dành cho phụ nữ lớn tuổi)

    • Chào bà ạ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.