老大哥

老大哥
lǎo
lão đại ca

anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)

1 nghĩa#25521
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)

    • Anh ấy là anh cả trong nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.