Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老大哥
老大哥
lão đại ca
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
1 nghĩa#25521
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
- 。
Anh ấy là anh cả trong nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
老大哥
Phồn thể老
lão đại ca
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
1 nghĩa#25521
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
- 。
Anh ấy là anh cả trong nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜