老地方

老地方
lǎofāng
lão địa phương

chỗ cũ; nơi quen thuộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ cũ; nơi quen thuộc

    • Chúng ta vẫn gặp nhau ở chỗ cũ.

  2. danh từ

    chỗ quen; nơi thường gặp

    • Chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.

  3. danh từ

    chỗ quen thuộc; địa điểm thường lui tới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.