Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老三篇
老三篇
lão tam thiên
"Lão Tam Thiên" – ba bài văn ngắn của Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
"Lão Tam Thiên" – ba bài văn ngắn của Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 。
Anh ấy đang đọc Lao San Pian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
老三篇
Phồn thể老
lão tam thiên
"Lão Tam Thiên" – ba bài văn ngắn của Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
"Lão Tam Thiên" – ba bài văn ngắn của Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 。
Anh ấy đang đọc Lao San Pian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜