翻造

翻造
fānzào
phiên tạo

xây dựng lại; cải tạo (nhà cửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng lại; cải tạo (nhà cửa)

    • Ngôi nhà cũ này cần được xây lại.

  2. động từ

    nắp lật; cải tạo (xây lại)

    • Họ đã cải tạo lại ngôi nhà cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.