翻看

翻看
fānkàn
phiên khán

lật xem; lướt qua; lật giở (sách, tài liệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lật xem; lướt qua; lật giở (sách, tài liệu)

  2. động từ

    lật xem; lướt qua (sách vở)

    • Tôi thích xem lại những bức ảnh cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.