翻炒

翻炒
fānchǎo
phiên sao

xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)

    • Anh ấy đang xào rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.