翻滚

翻滚
fāngǔn
phiên cổn

lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn

2 nghĩa#24095
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn

  2. lăn; lộn vòng; sôi sùng sục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.