翻沉

翻沉
fānchén
phiên trầm

lật úp và chìm; chìm đắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật úp và chìm; chìm đắm

    • Con thuyền đã bị lật và chìm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.