翻桌

翻桌
fānzhuō
phiên trác

lật bàn (vì tức giận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lật bàn (vì tức giận)

  2. (trong nhà hàng) xoay bàn; hoàn thành một lượt phục vụ (từ lúc một nhóm khách ngồi đến khi nhóm khác vào ngồi cùng bàn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.