翻案

翻案
fānàn
phiên án

lật lại bản án; minh oan; phục hồi án

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lật lại bản án; minh oan; phục hồi án

  2. động từ

    lật lại vụ án; minh oan; đảo ngược phán quyết

    • Anh ấy muốn lật lại vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.