翻摄

翻摄
fānshè
phiên nhiếp

chụp lại; quay lại (ảnh/video từ màn hình hoặc ấn phẩm có sẵn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chụp lại; quay lại (ảnh/video từ màn hình hoặc ấn phẩm có sẵn)

    • Anh ấy đã chụp lại bức ảnh đó.

  2. động từ

    làm lại; chụp lại (phim hoặc chương trình TV)

    • Bộ phim này được làm lại từ một cuốn tiểu thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.