翻拣

翻拣
fānjiǎn
phiên giản

lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn

    • Anh ấy thích lục lọi sách cũ.

  2. động từ

    lật xem và kiểm tra; xem qua và chọn lọc

    • Anh ấy đang xem lại những bức ảnh cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.