翻拍

翻拍
fānpāi
phiên phách

chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện

  2. động từ

    làm lại (phim, series); phiên bản làm lại

    • Bộ phim này là bản làm lại.

  3. động từ

    làm lại; chuyển thể (phim, tiểu thuyết...); bản chuyển thể

    • Bộ phim này là một bản chuyển thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.