翻悔

翻悔
fānhuǐ
phiên hối

hối hận và thay đổi quyết định; nuốt lời; lật lọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận và thay đổi quyết định; nuốt lời; lật lọng

    • Anh ấy đã đổi ý, không muốn đi nữa.

  2. động từ

    hối hận và rút lại (lời hứa hoặc thỏa thuận); nuốt lời

    • Anh ấy sẽ không đổi ý đâu.

  3. động từ

    nuốt lời; rút lại lời hứa

    • Anh ấy sẽ không rút lại lời hứa đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.