翻唱

翻唱
fānchàng
phiên xướng

hát cover; hát lại (một bài hát đã có)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát cover; hát lại (một bài hát đã có)

    • Anh ấy đã hát lại bài hát này.

  2. động từ

    hát cover; hát lại (bài hát của người khác)

    • Bài hát này là bản cover.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.