翻卷

翻卷
fānjuǎn
phiên cuộn

cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn lên; xoáy lên; lật cuộn

    • Gió cuốn lá cây lên.

  2. cuộn tròn; xoáy lên; cuộn lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.